Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Học Tập

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn là một trong 12 thì trong tiếng Anh quan trọng nhất bạn cần nắm vững kiến thức để thực hành làm bài tập đúng nhất. Bài viết dưới đây mình sẽ giúp các bạn củng cố lại kiến thức về công thức, dấu hiệu nhận biết của từng thì và vận dụng đúng cách vào thực hành làm bài tập đơn giản nhất.

Các dạng bài tập thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Bài tập 1: Chia động từ của bài tập dưới đây ở thì hiện tại tiếp diễn

  1. Listen to the birds. They (sing) ———————
  2. Look at that two. It (fly) ——————— high in the sky.
  3. The other one (play) ——————— with a worm.
  4. She feel happy because she (have) ——————— a good time here in these woods.

Bài tập 2: Chia động từ ở thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn

  1. Look! San (go) ——————— to the movies.
  2. On her right hand, San (carry) ——————— her handbag.
  3. The handbag (be) ——————— very beautiful.
  4. San usually (put) ——————— on ping shoes but now she (wear) ——————— white trainers.
  5. And look, he (take) ——————— an umbrella.

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Bài tập 3: Chọn đáp án đúng nhất cho bài tập dưới đây

  1. She——————— (do/ am doing) my homework.
  2. He ——————— (works/ is working) as a receptionist.
  3. He ——————— (stays/ is staying) with his parents at the moment.
  4. He always ——————— (get/ am getting) up at 7 o’clock.
  5. She is busy at the moment. She ——————— (talks/ is taking) to a friend.
  6. I’m sorry but I ——————— (am not understanding/ do not understand) what you mean.
  7. I ——————— (eat/ are eating) too much fat food.
  8. Which TV channel ——————— (are you usually watching/ do you usually watch?
  9. What time ——————— (does/ is) the bus arrive?
  10.                       How often ——————— (do you go/ are you going) to the radio?
  11.                       What ——————— (do you do/ are you doing) at the moment?
  12.                       I usually ——————— (am getting up/ get up) early on Tueday.

Bài tập 4: Chọn câu trả lời đúng nhất cho bài tập sau

  1.     Min ——————— with her parents at the moment.
  2. stays B. is staying C. Either could be used here
  3.     My sister——————— at a bank. 
  4. work B. works C. is working
  5.     She never ——————— up before 10 on Saturday mornings. 
  6. get B. am getting C. gets
  7.     She ——————— people who ——————— rude to their subordinates. 
  8. am hating, are being B. hate, are C. am hating, are
  9.     She ——————— this piano. 
  10. like B. am liking C. likes D. have liked
  11.     ——————— the meat ——————— bedroom? 
  12. Does, smell B. Is, smelling C. Either could be used here
  13.     He ——————— the dentist at 12 am. 
  14. see B. am seeing C. sees
  15.     He ——————— what you mean? 
  16. see B. am seeing C. Either could be used here
  17.     She ——————— her cat out for a walk every day before breakfast. 
  18. takes B. is taking C. Either could be used here
  19.                       If  you ——————— too much tea, you may develop health problems. 
  20. drink B. are drinking C. Either could be used here
  21.                       What time ——————— Monday?
  22. does she arrive B. is she arriving C. Either could be used here
  23.                       How often ——————— to the radio?
  24. are you going B. do you go C. Either could be used here

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Đáp án của bài tập trên

Bài tập 1

  1. Listen to the birds. They are singing / ‘re singing .
  2. Look at that one. It is flying / ‘s flying high in the sky.
  3. The other one is playing / ‘s playing with a worm.
  4. She feel happy because I am having / ‘m having a good time here in these woods.

Bài tập 2

  1. Look! San is going / ‘s going to the movies.
  2. On her right hand, San is carrying / ‘s carrying her handbag.
  3. The handbag is / ‘s very beautiful.
  4. Sanusually puts on black shoes but now she is wearing / ‘s wearing white trainers.
  5. And look, he is taking / ‘s taking an umbrella.

Bài tập 3

  1. she am doing my homework.
  2. He works as a receptionist.
  3. He is staying with his parents at the moment.
  4. He always get up at 6 o’clock.
  5. She is busy at the moment. She is talking to a friend.
  6. I’m sorry but I don’t understand what you mean.
  7. I eat too much fat food.
  8. Which TV channel do you usually watch?
  9. What time does the bus arrive?
  10. How often do you go to the movies?
  11. What are you doing at the moment?
  12. I usually get up early on Tuesday.

Bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Bài tập 4

  1. Min is staying with her parents at the moment.
  2. My sister works at a bank.
  3. She never get up before 8 on Saturday mornings.
  4. She hate people who are rude to their subordinates.
  5. She like this music.
  6. Does the meat smell bad?
  7. He am seeing the dentist at 12 am.
  8. He see what you mean.
  9. She takes her cat out for a walk every day before breakfast.
  10. If you drink too much tea, you may develop health problems.
  11. What time is he arriving tomorrow?
  12.  How often do you go to the radio?

Kết luận

HY vọng với những bài tập trắc nghiệm thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn được liệt kê trên đây cũng sẽ là nguồn tài liệu quý cho các em học sinh rèn luyện kỹ năng và kiến thức học tập giỏi hơn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *